任教

任教
rènjiào
nhiệm giáo

đảm nhận vị trí giảng dạy; dạy học

1 nghĩa#41108
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đảm nhận vị trí giảng dạy; dạy học

    • Anh ấy dạy học ở trường đại học.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.