Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中学
中学
trung học
trường trung học; bậc trung học
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#6148
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường trung học; bậc trung học
- 。
Tôi học cấp hai.
- 。
Cô ấy dạy môn toán tại một trường trung học gần nhà.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã học trung học tại Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
中学
Phồn thể中學
trung học
trường trung học; bậc trung học
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#6148
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường trung học; bậc trung học
- 。
Tôi học cấp hai.
- 。
Cô ấy dạy môn toán tại một trường trung học gần nhà.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã học trung học tại Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)