任劳任怨

任劳任怨
rènláorènyuàn
nhiệm lao nhiệm oán

chăm chỉ không kêu ca; nhẫn nhục chịu khó [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chăm chỉ không kêu ca; nhẫn nhục chịu khó [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc chăm chỉ không than vãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.