前辈

前辈
qiánbèi
tiền bối

bậc tiền bối; đàn anh; người đi trước

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#3991
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc tiền bối; đàn anh; người đi trước

    年纪比较大、资历比较深的人niánjì bǐjiào dà、zīlì bǐjiào shēn de rén

    • Ông ấy là một tiền bối đáng kính.

  2. danh từ

    bác (anh trai của cha); bá (tước bá)

    比自己年长或资格更老的人bǐ zìjǐ niánzhǎng huò zīgé gèng lǎo de rén

    • Anh ấy là tiền bối của tôi.

  3. danh từ

    tiền thân; tiền kiếp

    在某个领域比你早出现或更有经验的人zài mǒugerng lǐngyù bǐ nǐ zǎo chūxiàn huò gèng yǒu jīngyàn de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.