仪表盘

仪表盘
biǎopán
nghi biểu bàn

bảng đồng hồ; bảng điều khiển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng đồng hồ; bảng điều khiển

    • Trên bảng điều khiển ô tô có rất nhiều đèn báo.

  2. danh từ

    bảng đồng hồ; bảng điều khiển; tableau de bord

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.