以言代法

以言代法
yándài
dĩ ngôn đại pháp

dùng lời nói thay thế pháp luật; lấy lệnh miệng thay thế luật pháp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng lời nói thay thế pháp luật; lấy lệnh miệng thay thế luật pháp [thành ngữ]

    • Lấy lời nói thay pháp luật là sai lầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.