以正视听

以正视听
zhèngshìtīng
dĩ chính thị thính

để chỉnh đốn dư luận; để làm rõ sự thật cho công chúng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    để chỉnh đốn dư luận; để làm rõ sự thật cho công chúng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đưa ra một tuyên bố để làm rõ vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.