- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
để chỉnh đốn dư luận; để làm rõ sự thật cho công chúng [thành ngữ]
để chỉnh đốn dư luận; để làm rõ sự thật cho công chúng [thành ngữ]
Anh ấy đã đưa ra một tuyên bố để làm rõ vấn đề.
để chỉnh đốn dư luận; để làm rõ sự thật cho công chúng [thành ngữ]
để chỉnh đốn dư luận; để làm rõ sự thật cho công chúng [thành ngữ]
Anh ấy đã đưa ra một tuyên bố để làm rõ vấn đề.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.