以德报怨

以德报怨
bàoyuàn
dĩ đức báo oán

lấy ân báo oán [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy ân báo oán [thành ngữ]

    • Chúng ta nên lấy ân báo oán.

  2. động từ

    lấy ân báo oán; dĩ đức báo oán [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.