以失败而告终

以失败而告终
shībàiérgàozhōng
dĩ thất bại nhi cáo chung

kết thúc bằng thất bại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết thúc bằng thất bại

    • Kế hoạch của anh ấy kết thúc bằng thất bại.

  2. động từ

    kết thúc bằng thất bại; thất bại hoàn toàn

    • Anh ấy kết thúc trong thất bại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.