以卵击石

以卵击石
luǎnshí
dĩ noãn kích thạch

lấy trứng chọi đá (làm việc vô vọng, liều lĩnh) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy trứng chọi đá (làm việc vô vọng, liều lĩnh) [thành ngữ]

    • Lấy trứng chọi đá, tự mình không biết lượng sức.

  2. động từ

    lấy trứng chọi đá (tự chuốc họa vì liều lĩnh) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.