以利亚敬

以利亚敬
jìng
dĩ lợi á kính

Ê-li-a-kim (tên riêng, tiếng Hê-brơ: Thiên Chúa sẽ nâng dậy)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Ê-li-a-kim (tên riêng, tiếng Hê-brơ: Thiên Chúa sẽ nâng dậy)

    • Eliakim là một cái tên trong Kinh thánh.

  2. danh từ

    Ê-lia-kim, tôi tớ của Chúa trong Ê-sai 22:20

    • Eliakim là một nhân vật trong Kinh Thánh.

  3. danh từ

    Êli-a-kim (con trai của A-bi-hút và là cha của A-xô trong Ma-thi-ơ 1:13)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.