以利亚撒

以利亚撒
dĩ lợi á tản

Ê-li-a-xa (con trai của Ê-li-út)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ê-li-a-xa (con trai của Ê-li-út)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.