代码段

代码段
dàiduàn
đại mã đoạn

đoạn mã; phân đoạn mã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đoạn mã; phân đoạn mã

    • Đoạn mã này có vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.