- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
mang thai hộ; đẻ thuê (từ Đài Loan)
mang thai hộ; đẻ thuê (từ Đài Loan)
Mang thai hộ là hợp pháp ở Đài Loan.
mang thai hộ; mẹ mang thai thay thế
người mang thai hộ; mẹ đẻ thuê
Mang thai hộ là một vấn đề xã hội phức tạp.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
mang thai hộ; đẻ thuê (từ Đài Loan)
mang thai hộ; đẻ thuê (từ Đài Loan)
Mang thai hộ là hợp pháp ở Đài Loan.
mang thai hộ; mẹ mang thai thay thế
người mang thai hộ; mẹ đẻ thuê
Mang thai hộ là một vấn đề xã hội phức tạp.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.