代理孕母

代理孕母
dàiyùn
đại lý dựng mẫu

mang thai hộ; đẻ thuê (từ Đài Loan)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mang thai hộ; đẻ thuê (từ Đài Loan)

    • Mang thai hộ là hợp pháp ở Đài Loan.

  2. mang thai hộ; mẹ mang thai thay thế

  3. danh từ

    người mang thai hộ; mẹ đẻ thuê

    • Mang thai hộ là một vấn đề xã hội phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.