- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay thế cha mẹ; đại diện cho cha mẹ
thay thế cha mẹ; đại diện cho cha mẹ
Anh ấy thay cha mẹ chăm sóc em trai.
thay thế cha mẹ; đại diện cha mẹ (thuật ngữ pháp lý)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay thế cha mẹ; đại diện cho cha mẹ
thay thế cha mẹ; đại diện cho cha mẹ
Anh ấy thay cha mẹ chăm sóc em trai.
thay thế cha mẹ; đại diện cha mẹ (thuật ngữ pháp lý)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.