代替父母

代替父母
dài
đại thế phụ mẫu

thay thế cha mẹ; đại diện cho cha mẹ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thay thế cha mẹ; đại diện cho cha mẹ

    • Anh ấy thay cha mẹ chăm sóc em trai.

  2. danh từ

    thay thế cha mẹ; đại diện cha mẹ (thuật ngữ pháp lý)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.