代劳

代劳
dàiláo
đại lao

làm thay; thay mặt làm giúp

1 nghĩa#36058
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm thay; thay mặt làm giúp

    • Để tôi làm thay cho.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.