Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
/
仙桃市
仙桃市
tiên đào thị
thành phố Tiên Đào (tỉnh Hồ Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Tiên Đào (tỉnh Hồ Bắc)
- 。
Thành phố Tiên Đào là một thành phố thuộc tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ仙桃市
Phồn thể仙
tiên đào thị
thành phố Tiên Đào (tỉnh Hồ Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Tiên Đào (tỉnh Hồ Bắc)
- 。
Thành phố Tiên Đào là một thành phố thuộc tỉnh Hồ Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại