仙姿玉色

仙姿玉色
xiān
tiên tư ngọc sắc

dáng tiên vẻ ngọc (người phụ nữ đẹp tuyệt trần) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dáng tiên vẻ ngọc (người phụ nữ đẹp tuyệt trần) [thành ngữ]

    • Cô ấy có vẻ đẹp như tiên nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.