仙女星座

仙女星座
Xiānxīngzuò
tiên nữ tinh toạ

chòm sao Tiên Nữ; thiên hà Tiên Nữ (M31)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chòm sao Tiên Nữ; thiên hà Tiên Nữ (M31)

    • Chòm sao Tiên Nữ là một trong những chòm sao lớn nhất ở bầu trời phía bắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.