明天

明天
míngtiān
minh thiên

ngày mai

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#317
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngày mai

    今天的下一天jīntiān de xiàyī tiān

    • Ngày mai chúng tôi đi học.

    • Cuộc họp ngày mai bị dời lại đến ba giờ chiều.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ngày mai tôi đến nhà anh được.

    • Ngày mai, chúng tôi còn đến đây.

    • Mai bạn có dự định gì không?

    • Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.