Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
昨天
昨天
tạc thiên
hôm qua; ngày hôm qua
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#855
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hôm qua; ngày hôm qua
中前一天;过去的一天qián yī tiān;guòqù de yī tiān
- 。
Hôm qua tôi rất bận.
- 。
Chiều hôm qua chúng tôi đã đến thư viện.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
- 。
Tôi tới đây vào ngày hôm qua.
- 。
Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.
- 。
Tôi đã bị sa thải hồi hôm qua.
- 。
Tôi đã bị sa thải ngày hôm qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
昨天
Phồn thể昨
tạc thiên
hôm qua; ngày hôm qua
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#855
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hôm qua; ngày hôm qua
中前一天;过去的一天qián yī tiān;guòqù de yī tiān
- 。
Hôm qua tôi rất bận.
- 。
Chiều hôm qua chúng tôi đã đến thư viện.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
- 。
Tôi tới đây vào ngày hôm qua.
- 。
Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.
- 。
Tôi đã bị sa thải hồi hôm qua.
- 。
Tôi đã bị sa thải ngày hôm qua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung