仇视

仇视
chóushì
thù thị

thù ghét; coi như kẻ thù

1 nghĩa#45860
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thù ghét; coi như kẻ thù

    • Anh ta thù ghét tất cả người nước ngoài.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.