仇恨罪行

仇恨罪行
chóuhènzuìxíng
thù hận tội hành

tội ác thù hận; tội phân biệt đối xử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội ác thù hận; tội phân biệt đối xử

    • Tội ác thù hận là không thể chấp nhận được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.