仅作参考

仅作参考
jǐnzuòcānkǎo
cận tác tham khảo

chỉ để tham khảo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ để tham khảo

    • Cái này chỉ để tham khảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉ một người, không hơn không kém, như chữ 又 nhắc: chỉ vậy thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.