亿万富翁

亿万富翁
wànwēng
ức vạn phú ông

tỷ phú

2 nghĩa#18743
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ phú

    • Anh ấy là một tỷ phú.

  2. danh từ

    tỉ phú; triệu phú

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
亿

Hàng tỉ người trên thế giới, đông như kiến, xếp hàng từ giáp đến ất không hết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.