人间佛教

人间佛教
Rénjiānjiào
nhân gian phật giáo

Phật giáo Nhân gian (trường phái Phật giáo chú trọng thực hành trong đời sống thế tục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Phật giáo Nhân gian (trường phái Phật giáo chú trọng thực hành trong đời sống thế tục)

    • Phật giáo Nhân gian là một phong trào Phật giáo hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.