人头

人头
réntóu
nhân đầu

đầu người; đầu (của người)

5 nghĩa#10333
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu người; đầu (của người)

    人的头部rén de tóubu

    • Đầu của anh ấy rất to.

  2. danh từ

    đầu người; bình quân đầu người

    • Mỗi người năm tệ.

  3. danh từ

    số người; nhân số

    一个人;人的数量yī gè rén;rén de shùliàng

    • Ở đây có rất nhiều người.

  4. danh từ

    nhân sĩ; người có địa vị; nhân vật

    指有身份、有地位的人zhǐ yǒu shēnfèn、yǒu dìwèi de rén

    • Người đông như kiến.

  5. danh từ

    người đứng tên hộ; người bị mượn danh tính (để tạo tài khoản giả mạo)

    被他人冒用身份的人;用来冒充或欺骗的人bèi tārén màoyòng shēnfèn de rén;yònglái màochōng huò qīpiàn de rén

    • Anh ấy đã dùng danh tính người khác để tạo một tài khoản giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.