人士
nhân sĩ; người có địa vị; nhân vật
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân sĩ; người có địa vị; nhân vật
中有一定身份或地位的人yǒu yīdìng shēnfèn huò dìwèi de rén
- 。
Anh ấy là một nhân vật quan trọng.
- 貳名danh từ
nhân sĩ; người có địa vị hoặc có chuyên môn
中有一定身份、地位或专业知识的人yǒu yīdìng shēnfèn、dìwèi huò zhuānyè zhīshi de rén
- 參名danh từ
nhân sĩ; người có uy tín; nhân vật
中有名望、有社会地位的人yǒu míngwàng、yǒu shèhuì dìwèi de rén
- 。
Ông ấy là một nhân vật nổi tiếng.
nhân sĩ; người có địa vị; nhân vật
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân sĩ; người có địa vị; nhân vật
中有一定身份或地位的人yǒu yīdìng shēnfèn huò dìwèi de rén
- 。
Anh ấy là một nhân vật quan trọng.
- 貳名danh từ
nhân sĩ; người có địa vị hoặc có chuyên môn
中有一定身份、地位或专业知识的人yǒu yīdìng shēnfèn、dìwèi huò zhuānyè zhīshi de rén
- 參名danh từ
nhân sĩ; người có uy tín; nhân vật
中有名望、有社会地位的人yǒu míngwàng、yǒu shèhuì dìwèi de rén
- 。
Ông ấy là một nhân vật nổi tiếng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại