- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đông đúc quá mức gây phiền; người đông như nêm [thành ngữ]
đông đúc quá mức gây phiền; người đông như nêm [thành ngữ]
Nơi này luôn đông người.
đông nghịt người đến mức thành vấn nạn; quá tải vì quá đông người [thành ngữ]
Nơi này đông nghịt người.
đông đúc quá mức gây ra vấn đề; quá tải dân số [thành ngữ]
Thành phố này quá đông dân.
đông đúc quá mức gây phiền; người đông như nêm [thành ngữ]
đông đúc quá mức gây phiền; người đông như nêm [thành ngữ]
Nơi này luôn đông người.
đông nghịt người đến mức thành vấn nạn; quá tải vì quá đông người [thành ngữ]
Nơi này đông nghịt người.
đông đúc quá mức gây ra vấn đề; quá tải dân số [thành ngữ]
Thành phố này quá đông dân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.