人民团体

人民团体
rénmíntuán
nhân dân đoàn thể

tổ chức nhân dân (như công đoàn, hội nông dân, hiệp hội học thuật, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ chức nhân dân (như công đoàn, hội nông dân, hiệp hội học thuật, v.v.)

    • Các tổ chức nhân dân là một phần quan trọng của xã hội.

  2. danh từ

    tổ chức quần chúng; đoàn thể nhân dân

    • Các tổ chức quần chúng là một phần quan trọng của xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.