人民公敌

人民公敌
rénmíngōng
nhân dân công địch

kẻ thù của nhân dân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thù của nhân dân

    • Hắn là kẻ thù của nhân dân.

  2. danh từ

    kẻ thù của nhân dân; công địch của nhân dân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.