- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đất thiêng sinh nhân kiệt [thành ngữ]
đất thiêng sinh nhân kiệt [thành ngữ]
Nơi đây có nhiều người nổi tiếng, đúng là đất lành sinh anh kiệt.
đất thiêng sinh nhân kiệt [thành ngữ]
đất thiêng sinh nhân kiệt [thành ngữ]
Nơi đây có nhiều người nổi tiếng, đúng là đất lành sinh anh kiệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.