人杰地灵

人杰地灵
rénjiélíng
nhân kiệt địa linh

đất thiêng sinh nhân kiệt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đất thiêng sinh nhân kiệt [thành ngữ]

    • Nơi đây có nhiều người nổi tiếng, đúng là đất lành sinh anh kiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.