人机工程

人机工程
réngōngchéng
nhân cơ công trình

công nghệ ergonomics; kỹ thuật học nhân-máy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công nghệ ergonomics; kỹ thuật học nhân-máy

    • Công thái học là một môn học quan trọng.

  2. danh từ

    công nghệ học con người-máy móc; kỹ thuật ergonomics

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.