人文社会学科

人文社会学科
rénwénshèhuìxué
nhân văn xã hội học khoa

khoa học nhân văn và xã hội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa học nhân văn và xã hội

    • Các ngành khoa học xã hội và nhân văn bao gồm lịch sử, văn học, v.v.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.