人文景观

人文景观
rénwénjǐngguān
nhân văn cảnh quan

cảnh quan nhân văn; địa danh văn hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh quan nhân văn; địa danh văn hóa

    • Thành phố này có rất nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.