人文地理学

人文地理学
rénwénxué
nhân văn địa lý học

địa lý nhân văn học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    địa lý nhân văn học

    • Địa lý nhân văn là một môn học thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.