人工智慧

人工智慧
réngōngzhìhuì
nhân công trí tuệ

trí tuệ nhân tạo (Đài Loan)

1 nghĩa#39142
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trí tuệ nhân tạo (Đài Loan)

    • Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.