人字拖鞋

人字拖鞋
réntuōxié
nhân tự tha hài

dép xỏ ngón; dép lê

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dép xỏ ngón; dép lê

    • Tôi thích đi dép xỏ ngón.

  2. danh từ

    dép xỏ ngón; dép tông

  3. danh từ

    dép tông; dép xỏ ngón

    • Mùa hè tôi thích đi dép xỏ ngón.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.