人口统计学

人口统计学
rénkǒutǒngxué
nhân khẩu thống kế học

nhân khẩu học; thống kê dân số học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân khẩu học; thống kê dân số học

    • Nhân khẩu học là một môn học thú vị.

  2. danh từ

    nhân khẩu học; thống kê dân số

    • Thống kê dân số là một môn học quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.