人口红利

人口红利
rénkǒuhóng
nhân khẩu hồng lợi

lợi tức dân số; cổ tức nhân khẩu (kinh tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi tức dân số; cổ tức nhân khẩu (kinh tế)

    • Lợi tức dân số của Trung Quốc đang biến mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.