人去楼空

人去楼空
rénlóukōng
nhân khứ lâu không

người đi lầu trống không [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    người đi lầu trống không [thành ngữ]

    • Người đi nhà trống, chỉ còn lại kỷ niệm.

  2. tính từ

    Người đi lầu vắng (cảnh vật vắng lặng sau khi người đã rời đi) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.