人中龙凤

人中龙凤
rénzhōnglóngfèng
nhân trung long phượng

bậc anh hùng xuất chúng; người tài kiệt xuất trong đám đông [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc anh hùng xuất chúng; người tài kiệt xuất trong đám đông [thành ngữ]

    • Anh ấy đúng là một người phi thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.