亮底牌

亮底牌
liàngpái
lượng để bài

lộ bài; bộc lộ lá bài cuối; không còn giữ bí mật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lộ bài; bộc lộ lá bài cuối; không còn giữ bí mật

    • Anh ấy đã lộ bài rồi.

  2. động từ

    lật bài ngửa; bộc lộ con bài cuối cùng

    • Anh ấy đã lật bài ngửa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • ki(cái bàn nhỏ)HÀI THANH

Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.

(ba phần dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.