Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
/
亮底牌
亮底牌
lượng để bài
lộ bài; bộc lộ lá bài cuối; không còn giữ bí mật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lộ bài; bộc lộ lá bài cuối; không còn giữ bí mật
- 。
Anh ấy đã lộ bài rồi.
- 貳动động từ
lật bài ngửa; bộc lộ con bài cuối cùng
- 。
Anh ấy đã lật bài ngửa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
亮底牌
Phồn thể亮
lượng để bài
lộ bài; bộc lộ lá bài cuối; không còn giữ bí mật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lộ bài; bộc lộ lá bài cuối; không còn giữ bí mật
- 。
Anh ấy đã lộ bài rồi.
- 貳动động từ
lật bài ngửa; bộc lộ con bài cuối cùng
- 。
Anh ấy đã lật bài ngửa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo