享有

享有
xiǎngyǒu
hưởng hữu

được hưởng; có được (quyền lợi, đặc quyền...)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15892
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được hưởng; có được (quyền lợi, đặc quyền...)

    • Mỗi người đều được hưởng quyền tự do ngôn luận.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.