Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.
/
享有
享有
hưởng hữu
được hưởng; có được (quyền lợi, đặc quyền...)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15892
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
được hưởng; có được (quyền lợi, đặc quyền...)
- 。
Mỗi người đều được hưởng quyền tự do ngôn luận.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
享有
Phồn thể享
hưởng hữu
được hưởng; có được (quyền lợi, đặc quyền...)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15892
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
được hưởng; có được (quyền lợi, đặc quyền...)
- 。
Mỗi người đều được hưởng quyền tự do ngôn luận.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo