Tới nội dung chính

特权

特权
tèquán
đặc quyền

đặc quyền; quyền ưu tiên

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9142
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đặc quyền; quyền ưu tiên

    中某些人因身份或地位享有的特殊权利;比普通人多的权利mǒuxiē rén yīn shēnfèn huò dìwèi xiǎngyǒu de tèshū quánlì; bǐ pǔtōng rén duō de quánlì

    • 。

      Anh ấy có đặc quyền.

  2. 貳名danh từ

    đặc quyền; đặc quyền ưu đãi

    中某些人因为身份特殊而获得的特殊权利mǒuxiē rén yīnwèi shēnfèn tèshū érhuòdé de tèshū quánlì

    • 。

      Anh ấy không có đặc quyền.

  3. 參名danh từ

    ưu đãi; giảm giá; khuyến mãi

    中只有某些人才能获得的特殊利益或优待zhǐyǒu mǒuxiē rén cáinéng huòhuà de tèshū lìyì huò yōudài

特
tè
đặc
BỘ THỦ⽜
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu