Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
特权
đặc quyền; quyền ưu tiên
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc quyền; quyền ưu tiên
中某些人因身份或地位享有的特殊权利;比普通人多的权利mǒuxiē rén yīn shēnfèn huò dìwèi xiǎngyǒu de tèshū quánlì; bǐ pǔtōng rén duō de quánlì
- 。
Anh ấy có đặc quyền.
- 貳名danh từ
đặc quyền; đặc quyền ưu đãi
中某些人因为身份特殊而获得的特殊权利mǒuxiē rén yīnwèi shēnfèn tèshū érhuòdé de tèshū quánlì
- 。
Anh ấy không có đặc quyền.
- 參名danh từ
ưu đãi; giảm giá; khuyến mãi
中只有某些人才能获得的特殊利益或优待zhǐyǒu mǒuxiē rén cáinéng huòhuà de tèshū lìyì huò yōudài
解字
GIẢI TỰđặc quyền; quyền ưu tiên
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc quyền; quyền ưu tiên
中某些人因身份或地位享有的特殊权利;比普通人多的权利mǒuxiē rén yīn shēnfèn huò dìwèi xiǎngyǒu de tèshū quánlì; bǐ pǔtōng rén duō de quánlì
- 。
Anh ấy có đặc quyền.
- 貳名danh từ
đặc quyền; đặc quyền ưu đãi
中某些人因为身份特殊而获得的特殊权利mǒuxiē rén yīnwèi shēnfèn tèshū érhuòdé de tèshū quánlì
- 。
Anh ấy không có đặc quyền.
- 參名danh từ
ưu đãi; giảm giá; khuyến mãi
中只有某些人才能获得的特殊利益或优待zhǐyǒu mǒuxiē rén cáinéng huòhuà de tèshū lìyì huò yōudài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót