Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
/
产权转让
产权转让
sản quyền chuyển nhượng
phát sóng; chiếu (chương trình truyền hình, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát sóng; chiếu (chương trình truyền hình, v.v.)
- 。
Việc chuyển nhượng quyền sở hữu cần làm thủ tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
产权转让
Phồn thể產權轉讓
sản quyền chuyển nhượng
phát sóng; chiếu (chương trình truyền hình, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát sóng; chiếu (chương trình truyền hình, v.v.)
- 。
Việc chuyển nhượng quyền sở hữu cần làm thủ tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo