Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学费
学费
học phí
học phí
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#9679Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học phí
中学生在学校读书需要交的钱xuésheng zài xuéxiào dúshū xūyào jiāo de qián
- 。
Học phí rất đắt.
- 貳名danh từ
học phí
中学生在学校学习需要支付的金钱xuésheng zài xuéxiào xuéxí xūyào zhīfù de jīnqián
- 。
Học phí này đắt quá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ学费
Phồn thể學費
học phí
học phí
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#9679Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
học phí
中学生在学校读书需要交的钱xuésheng zài xuéxiào dúshū xūyào jiāo de qián
- 。
Học phí rất đắt.
- 貳名danh từ
học phí
中学生在学校学习需要支付的金钱xuésheng zài xuéxiào xuéxí xūyào zhīfù de jīnqián
- 。
Học phí này đắt quá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai