交通警察

交通警察
jiāotōngjǐngchá
giao thông cảnh sát

cảnh sát giao thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sát giao thông

    • Cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.