交通规则

交通规则
jiāotōngguī
giao thông quy tắc

quy tắc giao thông; luật giao thông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quy tắc giao thông; luật giao thông

    • Xin hãy tuân thủ luật giao thông.

  2. danh từ

    quy tắc giao thông; luật giao thông

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.