交通枢纽

交通枢纽
jiāotōngshūniǔ
giao thông xu nữu

đầu mối giao thông; trung tâm giao thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu mối giao thông; trung tâm giao thông

    • Thành phố này là một trung tâm giao thông quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.